Giao hàng 24h
Với đơn hàng trên 500.000 đ
Sợi nhảy quang học RPM-253-1610 là loại cáp quang singlemode (SM) với đầu nối dạng LC ở cả hai đầu. Nó được thiết kế để sử dụng với thiết bị viễn thông của Ericsson sử dụng giao diện -2F LC(FullAXS)-LC SM,cung cấp kết nối quang chất lượng cao, tổn hao thấp vơi cấu trúc cáp bền, linh hoạt và đáng tin cậy
| Specification | Details |
|---|---|
| Connector Type | LC/UPC to LC/UPC (FullAXS compatible) |
| Fiber Type | Single Mode (SM) |
| Fiber Core Diameter | 9 µm (typical for single-mode fibers) |
| Cable Length | User specified (1m, 2m, 3m, 5m, 10m, 15m, 20m, etc.) |
| Insertion Loss | ≤ 0.3 dB (typical) |
| Return Loss | ≥ 50 dB |
| Fiber Grade | OS2 (for outdoor and long-distance applications) |
| Cable Diameter | 1.6 mm to 3.0 mm |
| Operating Temperature Range | -40°C to +85°C |
| Storage Temperature Range | -40°C to +85°C |
| Jacket Material | LSZH (Low Smoke Zero Halogen) or PVC (Polyvinyl Chloride) |
| Tensile Strength (Installation) | 100 N (typical) |
| Tensile Strength (Long Term) | 50 N (typical) |
| Minimum Bend Radius (Installation) | 30 mm (typical) |
| Minimum Bend Radius (Long Term) | 20 mm (typical) |
| Crush Resistance | 1000 N/10 cm |
| Compliance | RoHS compliant |
| Waterproof Rating | IP67 for FullAXS connector |
| Flame Retardance | IEC 60332-1, IEC 60332-3 |
| Polarization Mode Dispersion (PMD) | ≤ 0.2 ps/km (typical) |
| Maximum Attenuation | 0.4 dB/km at 1310 nm, 0.3 dB/km at 1550 nm |
| Application | Suitable for Ericsson equipment and similar telecommunications setups |
| Mechanical Shock Resistance | IEC 61300-2-9 |
| Vibration Resistance | IEC 61300-2-1 |
| Durability | 500 mating cycles (typical) |